Flag

Chọn Tongmyong, tại sao không?

Mục lục
    Chuyên ngành hot của Tongmyong là gì? Học phí và các chi phí khác như thế nào? Chính sách học bổng cho tân sinh viên ra sao?

    Bạn có niềm đam mê với lĩnh vực AI, công nghệ khoa học, kỹ thuật nhưng đang rắc rối trong việc tìm trường du học? Vậy thì “TONGMYONG” là đáp án chính xác dành cho bạn. Và dưới đây là đôi nét về thông tin của trường Tongmyong mình muốn gửi đến cho bạn tham khảo và cân nhắc. 

     Giới thiệu Trường Đại học Tomyong (TU) Hàn Quốc | Trường Đại học Thành Đô.  - Đại học Thành Đô

    1. VỀ TONGMYONG

    Viện Hàn Quốc học Đại học Tongmyong là cơ quan giáo dục tiếng Hàn được thành lập với mục tiêu truyền đạt tiếng Hàn cho người nước ngoài Hàn kiều không sử dụng tiếng Hàn như ngôn ngữ mẹ đẻ. Đại học Tongmyong đã bắt đầu hành trình “trồng người” từ năm 2003 và đã mở rộng đội ngũ giáo viên đồng thời đang phát triển giáo trình cũng như các chương trình đa dạng để giáo dục tiếng Hàn. Ngoài ra, trường Đại học Tongmyong cũng đề cao phát triển cá nhân và tạo điều kiện cho sinh viên tham gia các hoạt động văn hóa, thể thao và xã hội. Sinh viên có thể tham gia vào câu lạc bộ sinh viên, các câu lạc bộ nghệ thuật và văn hóa, hoạt động tình nguyện và các sự kiện xã hội khác, góp phần vào việc xây dựng cộng đồng trường đại học sôi động.

     

    1. KÌ HỌC & KHÓA HỌC & ĐIỀU KIỆN ỨNG TUYỂN  

    KÌ HỌC 

    Học kì

    Thời gian học

    Hạn tiếp nhận hồ sơ

    Công khai danh sách đạt ứng tuyển 

    Hạn đăng ký nhập học

    Đăng ký ~ Cấp phát visa 

    Thời gian bay sang Hàn 

    Học kì Thu

    05/09 - 11/11

    Đến 20/6

    Đến 27/6

    Đến 07/07

    Tháng 7 - cuối tháng 8

    Cuối tháng 8

    Học kì Đông

    05/12 - 10/02

    Đến 19/9

    Đến 26/9

    Đến 07/10

    Tháng 10 - cuối tháng 11

    Cuối tháng 11

    Học kì Xuân

    06/03 - 12/05

    Đến 12/19

    Đến 27/12

    Đến 09/01

    Tháng 1 - cuối tháng 2

    Cuối tháng 2

    Học kì Hè 

    05/06 - 11/08 

    Đến 20/3 

    Đến 27/03 

    Đến 07/04 

    Tháng 4 - cuối tháng 5

    Cuối tháng 5

     

    KHÓA HỌC 

     

    Học kì

    10 tuần 

    Tổng giờ học 

    200 giờ (T2~T6), mỗi ngày 4 giờ 

    Học phí

    1 học kì 1.200.000 won 

    (~22 triệu VND)

    (không bao gồm phí giáo trình) 

    Số người học mỗi lớp

    Dưới 19 người 

    Thời gian học

    Lớp buổi sáng 9:00 - 12:00, lớp buổi chiều 13:00 - 17:00 

    Bằng cấp 

    Tiếng Hàn cấp 1 ~ cấp 6, xếp lớp thông qua bài kiểm tra năng lực đầu vào (người ứng tuyển không biết tiếng Hàn mặc định là cấp 1) 

    Tiêu chuẩn 

    Thành tích đạt 70 điểm trở lên, nếu không tham gia lớp đủ 80% trở lên sẽ bị lưu ban (Thời gian tối đa 2 năm) 

    Khác 

    Trải nghiệm văn hóa, tư vấn SShọc đương, đại hội thể dục,... 

     

    ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC LỚP TIẾNG HÀN 

    Tốt nghiệp trung học phổ thông và sắp tốt nghiệp, người nước ngoài học tiếp sau đại học 


    Đại học Tongmyong | Trường uy tín ở thành phố Busan
     

    1. PHÍ NHẬP HỌC, HỌC BỔNG, PHÍ KHÁC 

    Học phí của trường Đại học Tongmyong ở Hàn Quốc có thể thay đổi từng năm và phụ thuộc vào chương trình và ngành học cụ thể mà sinh viên lựa chọn. 

    • Đại học chính quy:  Học phí hàng năm cho chương trình Đại học chính quy có thể dao động từ khoảng 4.000.000 won (~74 triệu) đến 7.000.000won (~128 triệu) cho sinh viên quốc tế. Đây chỉ là ước tính và học phí cụ thể có thể thay đổi dựa trên từng ngành học và khóa học cụ thể nên mọi người tham khảo nha. 

     

    Xã hội nhân văn 

    2.817.600 won (~52 triệu VND)

    Kỹ thuật 

    3.869.000 won (~71 triệu VND) 

    Khoa học tự nhiên 

    3.668.200 won (~67 triệu VND) 

     

    • Sau đại học: Đối với chương trình Sau đại học (Thạc sĩ và Tiến sĩ), học phí thường cao hơn so với chương trình Đại học chính quy. Học phí thường được tính theo học kỳ và có thể dao động từ khoảng 4.000.000 KRW đến 10.000.000 KRW hoặc nhiều hơn tùy thuộc vào ngành học và cấp độ học vị.



     

    Khoá học

    Chuyên ngành

    Phí nhập học

    Học phí 

    Thạc sĩ

    Chuyên ngành Xã hội Nhân văn 

    550.000 won 

    (~10 triệu VND) 

    2.548.000 won

    (~47 triệu VND)

    Chuyên ngành Kỹ thuật Công nghiệp Năng khiếu Nghệ thuật Thể thao  

    550.000 won 

    (~10 triệu VND) 

    3.261.000 won

    (~60 triệu VND)

    Tiến sĩ 

    Chuyên ngành Xã hội nhân văn 

    550.000 won 

    (~10 triệu VND) 

    2.613.000 won

    (~48 triệu VND) 

    Chuyên ngành Kỹ thuật Công nghiệp Năng khiếu Nghệ thuật Thể thao  

    550.000 won 

    (~10 triệu VND) 

    3.434.000 won 

    (~63 triệu VND)



     

    Loại học bổng 

    Tiêu chuẩn trao học bổng

    Phần trăm học bổng 

    (Miễn giảm phí nhập học) 

    Học bổng du học sinh A

    • TOPIK 6
    • TOEFL 620, iBT 105, IELTS 8.0, TEPS 800 trở lên

    Giảm toàn bộ phí nhập học 

    Học bổng du học sinh B 

    • TOPIK 5
    • TOEFL 580, iBT 90, IELTS 7.0, TEPS 700 trở lên

    Giảm 60% phí nhập học

    Học bổng du học sinh C

    • TOPIK 4
    • TOEFL 560, iBT 85, IELTS 6.0, TEPS 650 trở lên
    • Giảm 40% chuyên ngành Xã hội nhân văn 
    • Giảm 50% chuyên ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Nghệ thuật 

    Học bổng du học sinh D

    • TOPIK 3
    • TOEFL 550, iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 6600 trở lên
    • Giảm 30% chuyên ngành Xã hội nhân văn 
    • Giảm 40% chuyên ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Nghệ thuật 

    Học bổng du học sinh E

    • TOPIK 2
    • TOEFL 530, iBT 70, IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên
    • Giảm 20% chuyên ngành Xã hội nhân văn 
    • Giảm 30% chuyên ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Nghệ thuật 

    Học bổng liên kết A

    1 sinh viên có thành tích xuất sắc thuộc chương trình liên kết theo quy định của trường 

    Giảm toàn bộ phí nhập học 

    Học bổng liên kết B 

    Sinh viên có thành tích xuất sắc thuộc chương trình liết kết theo quy định của trường 

    Giảm 50% 

    Học bổng Track tiếng Hàn 2+2 

    Sinh viên của chương trình 2+2 không nhận học bổng du học sinh được thành lập dựa trên thỏa thuận với nhà trường

    • Giảm 20% chuyên ngành Xã hội nhân văn 
    • Giảm 30% chuyên ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Nghệ thuật 

    CÁC PHÍ KHÁC ĐÓNG RIÊNG SAU KHI SANG HÀN 

    • Tiền kí túc xá: 1.900.000 won (~35 triệu VND) 
    • Phí bảo hiểm: 50.000 won (~920.000 VND) 
    • Phí đăng kí người nước ngoài: 30.000 won (~550.000 VND) 
    • Phí cấp phát sổ ngân hàng: 1.000 won (~18.000 VND) 

     

    1. CHUYÊN NGÀNH

     

    LĨNH VỰC

    KHOA 

    NGÀNH 

    Tân sinh viên

    Sinh viên chuyển trường 

    AI TỔNG HỢP 

    Khoa AI

    Kỹ thuật công nghiệp 

    O

    X

    Khoa học phần mềm thông tin truyền thông 

    X

    O

    Khoa học kỹ thuật máy tính 

    O

    X

    Khoa Kỹ thuật máy tính, Khoa Phần mềm tổng hợp  

    X

    O

    Khoa Trò chơi điện tử 

    O

    O

    Khoa Bảo mật thông tin 

    O

    O

    KHOA HỌC CÔNG NGHỆ 

    Khoa Cơ điện tử 

    Kỹ thuật 

    X

    O

    Khoa Điện cơ - Ô tô 

    O

    X

    Khoa Kỹ thuật điều hòa đông lạnh 

    O

    O

    Khoa Hệ thống lưu thông cảng vịnh 

    O

    O

    Khoa Thiết bị - Người máy 

    O

    X

    Khoa Thiết bị

    X

    O

    Khoa Người máy 

    O

    X

    Khoa Thiết bị Y tế 

    X

    O

    Khoa Kỹ thuật điện tử

    O

    X

    Khoa Y học ứng dụng 

    X

    O

    Khoa Cơ động hàng hải 

    O

    X

    Khoa Đóng tàu và Kỹ thuật hàng hải 

    X

    O

    Khoa Sáng tạo nội dung kỹ thuật số 

    O

    X

    Chuyên ngành truyền thông tổng hợp, chuyên ngành nội dung kỹ thuật số 

    X

    O

    KINH DOANH

    Khoa kinh doanh

    Xã hội nhân văn 

    O

    X

    Chuyên ngành Kinh doanh, Chuyên ngành thông tin Kinh doanh 

    X

    O

    Khoa Logistics và Phân phối 

    O

    X

    Chuyên ngành lưu thông kinh doanh và chuyên ngành Hàng hóa quốc tế

    X

    O

    Khoa Kinh doanh toàn cầu 

    O

    X

    Chuyên ngành Thương mại và Kinh doanh toàn cầu 

    X

    O

    Khoa du lịch khách sạn 

    O

    X

    Chuyên ngành kinh doanh du lịch, Chuyên ngành kinh doanh khách sạn 

    X

    O

    Chuyên ngành dịch vụ hàng không 

    O

    X

    GIÁO DỤC PHÚC LỢI VÀ SỨC KHỎE 

    Khoa Thực phẩm dinh dưỡng 

    Khoa học tự nhiên 

    X

    O

    Khoa Chăm sóc sắc đẹp 

    Năng khiếu nghệ thuật 

    O

    O

    Khoa Phúc lợi xã hội 

    Xã hội nhân văn

    O

    X

    Khoa Tư vấn tâm lý 

    Xã hội nhân văn

    O

    O

    KIẾN TRÚC &

    THIẾT KẾ 

    Khoa Kiến trúc

    Kỹ thuật

    O

    O

    Khoa Kỹ thuật Kiến trúc 

    O

    O

    Khoa Kiến trúc Nội thất 

    O

    O

    Khoa Thiết kế Thị giác

    Nghệ thuật 

    O

    O

    Khoa Thiết kế Công nghiệp

    O

    O

    Khoa Thiết kế Thời trang 

    O

    O

    TRUYỀN THÔNG

    Khoa Truyền thông đại chúng 

    Xã hội nhân văn

    O

    O

     

    Khoa Quảng cáo PR 

    O

    O

     

    Khoa Content Văn hóa toàn cầu 

    O

    O

    DO-ING

    Chuyên ngành Giáo dục Tiếng Hàn 

    Xã hội nhân văn

    O

    X

    KHÓA HỌC ĐẶC BIỆT

    AI (2+2) 

    Kỹ thuật 

    X

    O

    Khoa Cơ điện tử (2+2)

    X

    O

    Khoa Thương mại quốc tế, khoa Kế toán Tài chính 

    O

    X

    Khoa Logistics (2+2)

    Xã hội nhân văn

    X

    O

    Khoa Giáo dục mầm non, khoa Tư vấn tâm lý 

    X

    O

     

    1. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 2+2 (2 năm ở Việt Nam, 2 năm ở Hàn Quốc) 

    Chương trình 2+2 của Đại học Tongmyong là một chương trình hợp tác giữa trường Đại học Tongmyong và một số trường đại học đối tác ở nước ngoài. Chương trình này cho phép sinh viên học hai năm đầu tại trường đại học đối tác ở nước ngoài, sau đó chuyển đến trường Đại học Tongmyong để hoàn thành hai năm cuối của chương trình đại học.

     

    Với chương trình 2+2, sinh viên có cơ hội trải nghiệm môi trường học tập và văn hóa khác nhau trong quốc tế. Họ có thể chọn một trường đại học đối tác phù hợp với lĩnh vực học tập và sở thích cá nhân của mình để hoàn thành hai năm đầu. Sau đó, sinh viên chuyển đến trường Đại học Tongmyong để tiếp tục học tập và nhận bằng cử nhân từ trường này.

     

    Chương trình 2+2 giúp sinh viên có trải nghiệm quốc tế sâu sắc và mở rộng kiến thức và kỹ năng của họ trong một môi trường học tập đa văn hóa. Nó cũng có thể tạo ra các cơ hội nghề nghiệp quốc tế và mở rộng mạng lưới quan hệ xã hội của sinh viên.

     

    • Khoa AI (2+2), khoa Cơ điện tử (2+2): Hợp tác với trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 
    • Khoa Logistic (2+2): Hợp tác với trường Đại học Giao thông Vận tải TPHCM

    3 chuyên ngành trên chủ yếu sử dụng Tiếng Anh nên các bạn không biết Tiếng Hàn vẫn có thể an tâm theo học nhé!

     

    Đến với Tongmyong, bạn sẽ có nhiều cơ hội trong việc lựa chọn học hỏi ngành nghề thế mạnh của Hàn Quốc để phát triển bản thân và cơ hội tìm việc sau tốt nghiệp. Đặc biệt là chương trình đào tạo 2+2 của Tongmyong với 2 năm đào tạo ở Việt Nam để thích nghi với môi trường đại học, trang bị kĩ năng sống, học tập và làm việc cùng với 2 năm đào tạo chuyên ngành ở Hàn Quốc chủ yếu sử dụng Tiếng Anh thì không việc gì phải e ngại nữa đúng không nào. Không những thế, Tongmyong nằm ở Busan, thành phố đông dân thứ hai sau Seoul nhưng lại ít xô bồ hơn, chi phí sinh hoạt cũng bớt đắt đỏ hơn cũng như con người Busan đầy thân thiện gần gũi, cảnh sắc thiên nhiên vô cùng tuyệt vời cũng đang chờ bạn đến khám phá và checkin đó! 

     

    093 970 03 82 093 970 03 82