CÁCH ĐỔI TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG HÀN
Tên bạn trong tiếng Hàn là gì? Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn làm sao cho đúng và chính xác nhất luôn là những băn khoăn của không ít những bạn muốn tìm hiểu xem tên của mình có ý nghĩa như thế nào khi được dịch sang tiếng Hàn.
Việc đổi tên tiếng Việt sang tiếng Hàn không chỉ giúp bạn dễ dàng giao tiếp với người Hàn mà còn là một cách thú vị để hiểu hơn về văn hóa ngôn ngữ của đất nước này. Hãy cùng tìm hiểu cách đổi tên của bạn ngay nhé!

|
Số thứ tự |
Họ tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Nguyễn |
응우옌 |
|
2 |
Trần |
쩐 |
|
3 |
Lê |
레 |
|
4 |
Phạm |
팜 |
|
5 |
Hoàng |
황 |
|
6 |
Hứa |
흐어 |
|
7 |
Vũ |
부 |
|
8 |
Phan |
판 |
|
9 |
Trương |
쯔엉 |
|
10 |
Bùi |
부이 |
|
11 |
Đặng |
당 |
|
12 |
Đỗ |
도 |
|
13 |
Ngô |
응오 |
|
14 |
Hồ |
호 |
|
15 |
Dương |
즈엉 |
|
16 |
Đinh |
딘 |
|
17 |
Mã |
마 |
|
18 |
Lâm |
럼 |
|
19 |
Mai |
마이 |
|
20 |
Trịnh |
찐 |
|
21 |
Đào |
다오 |
|
22 |
Cao |
까오 |
|
23 |
Lý |
리 |
|
24 |
Hà |
하 |
|
25 |
Lưu |
르우 |
|
26 |
Lương |
르엉 |
|
27 |
Châu |
쩌우 |
|
28 |
Huỳnh |
휜 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
An |
안 |
|
2 |
Ái |
아이 |
|
3 |
Anh / Ánh |
안 |
|
4 |
Ân |
언 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Bá |
바 |
|
2 |
Bách / Bạch |
밧 |
|
3 |
Băng / Bằng |
방 |
|
4 |
Bích |
빗 |
|
5 |
Bình |
빈 |
|
6 |
Bảo |
바오 |
|
7 |
Bối / Bội |
보이 |
|
8 |
Bửu |
브우 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Cảnh |
깐 |
|
2 |
Cát |
깍 |
|
3 |
Cẩm / Cầm |
껌 |
|
4 |
Công |
꽁 |
|
5 |
Cúc |
꾹 |
|
6 |
Cương / Cường |
끄엉 |
|
7 |
Chi / Chí |
치 |
|
8 |
Chinh / Chính |
친 |
|
9 |
Châu |
처우 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Diễm |
지엠 |
|
2 |
Diệu |
지에우 |
|
3 |
Diệp |
지엡 |
|
4 |
Doãn |
조안 |
|
5 |
Dung / Dũng |
즁 |
|
6 |
Duy |
쥐 |
|
7 |
Duyên |
쥬엔 |
|
8 |
Dương |
즈엉 |
|
9 |
Đan |
단 |
|
10 |
Đài / Đại |
다이 |
|
11 |
Đàm |
담 |
|
12 |
Đào |
다오 |
|
13 |
Đạt |
닥 |
|
14 |
Đăng |
당 |
|
15 |
Điệp |
디엡 |
|
16 |
Định |
딘 |
|
17 |
Đoan / Đoàn |
돤 |
|
18 |
Đông / Đồng |
동 |
|
19 |
Đức |
득 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Gia |
자 |
|
2 |
Giang |
지앙 |
|
3 |
Giao |
자오 |
|
4 |
Giàu |
자우 |
|
5 |
Giáp |
잡 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Hà / Hạ |
하 |
|
2 |
Hải |
하이 |
|
3 |
Hạnh |
한 |
|
4 |
Hào / Hảo / Hạo |
하어 |
|
5 |
Hằng |
항 |
|
6 |
Hân |
헌 |
|
7 |
Hậu |
허우 |
|
8 |
Hiên / Hiến / Hiền / Hiển / Hiện |
히엔 |
|
9 |
Hiệp |
히엡 |
|
10 |
Hiếu |
히에우 |
|
11 |
Hinh / Hình |
힌 |
|
12 |
Hoa |
화 |
|
13 |
Hoài |
화이 |
|
14 |
Hoàng |
황 |
|
15 |
Hồng |
홍 |
|
16 |
Huê / Huế / Huệ |
호에 |
|
17 |
Hùng |
훙 |
|
18 |
Hưng |
흥 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Kim |
낌 |
|
2 |
Kính |
낀 |
|
3 |
Kỳ |
끼 |
|
4 |
Khải |
카이 |
|
5 |
Khanh / Khánh |
칸 |
|
6 |
Khang |
캉 |
|
7 |
Khắc |
칵 |
|
8 |
Khoa |
콰 |
|
9 |
Khôi |
코이 |
|
10 |
Khổng |
콩 |
|
11 |
Khiêm |
키엠 |
|
12 |
Khuê |
쿠에 |
|
13 |
Khương |
크엉 |
|
14 |
Kiên |
끼엔 |
|
15 |
Kiệt |
끼엑 |
|
16 |
Kiều |
끼에우 |
|
17 |
Kha / Khả |
카 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
La / Lã |
라 |
|
2 |
Lài |
라이 |
|
3 |
Lam |
람 |
|
4 |
Lan |
란 |
|
5 |
Lập |
럽 |
|
6 |
Lê / Lễ / Lệ |
레 |
|
7 |
Liên |
리엔 |
|
8 |
Liêm |
리엠 |
|
9 |
Liễu |
리에우 |
|
10 |
Linh |
린 |
|
11 |
Loan |
롼 |
|
12 |
Long |
롱 |
|
13 |
Lợi |
러이 |
|
14 |
Lộc |
록 |
|
15 |
Ly / Lý |
리 |
|
16 |
Luân |
루안 |
|
17 |
Luật |
루엇 |
|
18 |
Lưu |
르우 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Mai |
마이 |
|
2 |
Mẫn |
먼 |
|
3 |
Mạnh |
만 |
|
4 |
Mi / Mĩ / Mị / My / Mỹ / Mị |
미 |
|
5 |
Minh |
민 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Nam |
남 |
|
2 |
Nga |
응아 |
|
3 |
Ngân |
응언 |
|
4 |
Nghi |
응히 |
|
5 |
Nghĩa |
응히아 |
|
6 |
Nghiêm |
응히엠 |
|
7 |
Ngọc |
응엇 |
|
8 |
Nguyên |
응우옌 |
|
9 |
Nguyệt |
응우웰 |
|
10 |
Nhã |
냐 |
|
11 |
Nhân |
년 |
|
12 |
Nhật |
녁 |
|
13 |
Nhi |
니 |
|
14 |
Như |
니으 / 느 |
|
15 |
Nhung |
늉 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Oa |
와 |
|
2 |
Oanh |
완 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Phát |
팓 |
|
2 |
Phong |
풍 |
|
3 |
Phương / Phượng |
프엉 |
|
4 |
Phi |
피 |
|
5 |
Phú |
푸 |
|
6 |
Phước |
프억 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Quang |
꾸앙 |
|
2 |
Quân |
꾸언 |
|
3 |
Quốc |
꾸억 |
|
4 |
Quy / Quý / Quỳ |
뀌 |
|
5 |
Quyên / Quyền |
꾸엔 |
|
6 |
Quỳnh |
뀐 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Sa |
사 |
|
2 |
San |
산 |
|
3 |
Sâm |
섬 |
|
4 |
Sơn |
선 |
|
5 |
Sương |
스엉 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Tài |
따이 |
|
2 |
Tâm |
떰 |
|
3 |
Tân / Tấn |
딴 |
|
4 |
Tín |
띤 |
|
5 |
Tiên / Tiến / Tiền |
띠엔 |
|
6 |
Tiệp |
띠엡 |
|
7 |
Toàn |
또안 |
|
8 |
Tôn |
똔 |
|
9 |
Tú |
뚜 |
|
10 |
Tùng |
뚱 |
|
11 |
Tuấn |
뚜안 |
|
12 |
Tuyền |
뚜엔 |
|
13 |
Tuyết |
뚜엣 |
|
14 |
Tường |
뜨엉 |
|
15 |
Thạch |
탁 |
|
16 |
Thái |
타이 |
|
17 |
Thăng / Thắng |
탕 |
|
18 |
Thanh / Thành |
탄 |
|
19 |
Thảo |
타오 |
|
20 |
Thế |
테 |
|
21 |
Thy |
티 |
|
22 |
Thiên / Thiện |
티엔 |
|
23 |
Thịnh |
틴 |
|
24 |
Thùy / Thủy / Thụy |
투이 |
|
25 |
Thông |
통 |
|
26 |
Thương |
트엉 |
|
27 |
Trà |
짜 |
|
28 |
Trác |
짝 |
|
29 |
Trân |
쩐 |
|
30 |
Trang |
짱 |
|
31 |
Trí |
찌 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Uyên / Uyển |
우엔 |
|
2 |
Uy |
위 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Vân |
번 |
|
2 |
Văn |
반 |
|
3 |
Vi / Vĩ / Vy / Vỹ |
비 |
|
4 |
Việt |
비엣 |
|
5 |
Vũ |
부 |
|
6 |
Võ |
버 |
|
7 |
Vương |
브엉 |
|
8 |
Viêm |
비엠 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Xuân |
쑤언 |
|
2 |
Xuyên / Xuyến |
쑤엔 |
|
3 |
Xoan |
쏘안 |
|
4 |
Xinh |
씬 |
|
Số thứ tự |
Tên tiếng Việt |
Phiên âm tiếng Hàn |
|
1 |
Yên / Yến |
이엔 |
|
2 |
Y / Ý |
이 |
___________________________________________________________________
Facebook: https://www.facebook.com/quoctehanvietkvis
Website: http://kvis.edu.vn
Email: duhockvis@gmail.com
Hotline: 0939700382
Địa chỉ: số 26/96E Công Chúa Ngọc Hân, phường 13, quận 11, Tp.HCM