11 NGHĨA CỦA PHÓ TỪ 잘
‘잘’ là một phó từ dùng để bổ nghĩa cho động từ theo sau nó. Hôm nay chúng ta sẽ thử tìm hiểu xem ý nghĩa của ‘잘’ nhé.
1. Khéo léo, giỏi giang, tài năng
- 노래를 잘 부른다: hát hay
- 연주를 잘 하다: diễn tốt
- 공부를 잘 하다: học giỏi
- 냄새를 잘 맡다: mũi tốt
2. Đúng, chính xác, rõ ràng
- 잘 쓰다: viết đúng
- 잘 알다: biết rõ
- 잘 모르다: không biết
- 잘 보이다: thấy rõ, nhìn rõ
3. Thoải mái
- 잘 보내다: trải qua điều gì đó vui vẻ
- 잘 자다: ngủ ngon
- 잘 먹다: ăn ngon
- 잘 놀다: chơi vui, chơi đã đời
4. Bình an, mạnh giỏi
- 잘 가다: đi mạnh giỏi
- 잘 살다: sống tốt
- 잘 지나다: khỏe, sống tốt
- 잘 도착하다: đến nơi bình an
5. Chú ý, tập trung
- 잘 듣다: chú ý lắng nghe
- 잘 보다: nhìn kỹ
- 잘 살펴보다: quan sát kỹ
- 잘 지켜보다: để ý kỹ
6. Cân nhắc, cẩn trọng
- 잘 고려하다: cân nhắc kỹ
- 잘 결정하다: quyết định kỹ càng
- 잘 생각하다: suy nghĩ kỹ
- 잘 판단하다: phán đoán kỹ
7. Hay, thường xuyên
- 잘 가다: hay đi
- 잘 웃다: hay cười
- 잘 사다: hay mua
- 잘 입다: hay mặc
8. Dễ, hay bị
- 잘 깨지다: dễ vỡ
- 잘 속다: dễ bị lừa
- 잘 찢어지다: dễ rách
- 잘 놀라다: dễ bị giật mình
9. Thành công, có hiệu quả
- 잘 팔리다: bán chạy
- 잘 되다: tốt, thuận lợi
- 잘 끝나다: kết thúc tốt đẹp
- 잘 작동하다: khởi động tốt
10. Chu đáo, ân cần
- 잘 대하다: đối xử tốt
- 잘 돌보다: chăm sóc tốt
- 잘 가르치다: chỉ dạy tận tình
- 잘 챙겨주다: chăm lo chu đáo
11. Xinh đẹp, đẹp
- 잘 입다: mặc đẹp
- 잘 나오다: xuất hiện lộng lẫy
- 잘 꾸미다: trang trí đẹp
- 잘 어울리다: phù hợp
___________________________________________________________________
Thông tin liên hệ:
Facebook: https://www.facebook.com/quoctehanvietkvis
Website: http://kvis.edu.vn
Email: duhockvis@gmail.com
Hotline: 0939700382
Địa chỉ: số 26/96E Công Chúa Ngọc Hân, phường 13, quận 11, Tp.HCM